Từ điển Tiếng Việt "phếch" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"phếch" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phếch
- ph. Nói màu đã phai đi gần đến trắng: Cái áo bạc phếch.
np. Ngả sang màu trắng đục. Tóc bạc phếch. Áo màu xanh đã bạc phếch.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phếch
phếch- Losing freshness, bleached
- Cái áo bạc phếch: A bleached jacket
Từ khóa » Phếch
-
Phếch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phếch Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phếch - Từ điển Việt
-
'phếch' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Phếch Là Gì
-
Phếch Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hàng Phếch Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
BẠC PHẾCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phếch - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
Dĩa Sành Phếch Xanh Nam Bộ Xưa 21 Cm - Shopee
-
Dĩa Phếch Xanh đường Kính 15cm Gốm Sứ Nam Bộ | Shopee Việt Nam
-
Con Hãy điền Phếch Hoặc Phết Vào Chỗ Trống Thích Hợp.
-
Tra Từ Phếch - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'phếch' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet