Từ điển Tiếng Việt "phi Tần" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phi tần" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phi tần

- Vợ thứ của vua.

- cũng như cung tần, cung nhân

hd. Vợ hầu của vua.Tầm nguyên Từ điểnPhi Tần

Phi: vợ. Kinh Lễ: Thiên tử chi phi viết hậu. (Vợ thiên tử gọi là hậu. Sau bà Hậu đến bà Phi). Tần: vợ vua. Theo lễ xưa, trong cung có: Lục cung, ba phu nhân và sáu tần. (Tần do chữ tân đọc trạnh ra).

Đổi hình tỳ thiếp, thay ngôi phi tần. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phi tần

phi tần
  • Royal concubines

Từ khóa » Phi Tần Tiếng Anh Là Gì