
Từ điển Tiếng Việt"phối cảnh"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
phối cảnh
- Cách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa.
thuật ngữ theo nghĩa chung nhất, dùng để chỉ các biện pháp thực nghiệm hay ước lệ trong vấn đề chuyển dịch một không gian ba chiều lên một mặt phẳng. PC liên hệ mật thiết với hội hoạ diễn hình, trong đó có tác động của điểm nhìn. Hội hoạ diễn hình hay “hiện thực thị giác” đối lập với “hiện thực quan niệm”. “Hiện thực quan niệm” lưu ý người ta hiểu về các vật và không gian như thế nào, hơn là người ta nhìn như thế nào.
Có nhiều cách khác nhau để thực hiện PC trong hội hoạ. Cách của người Ai Cập cổ đại: vẽ người, mặt trông nghiêng nhưng mắt lại trông thẳng, vai trông thẳng còn chân lại trông nghiêng. Như vậy là có nhiều điểm nhìn trong cùng một bức tranh. Người Trung Hoa dựng PC cũng có nhiều điểm nhìn trong tranh sơn thuỷ. Do vậy, cách xem tranh không chú mục vào một chỗ mà thả mắt dạo theo tuỳ loại: nếu là tranh trụ (dọc), thì từ trên cao lần lần xuống đáy tranh, nếu là tranh quyển (ngang), thì từ phải lần lần sang trái, theo nhịp điệu trong tranh, Tranh “Lợn” dân gian Việt Nam vẽ trông nghiêng, riêng cái mõm lại trông thẳng, cách vẽ này làm con lợn có hình lập thể mà không nghịch mắt. Ngày nay, PC dùng phổ biến trong hội hoạ là phối cảnh đường nét. Trong kiến trúc là phương pháp thể hiện những hình thể trong không gian lên một mặt phẳng vẽ nằm ngang, như chúng được ngắm nhìn từ một điểm hoặc một hướng nhất định trên thực tế. Để làm rõ ý đồ trình bày, tuỳ theo quy mô và mức độ phức tạp, đối tượng được thể hiện bằng một trong những phương pháp PC sau: 1. PC một điểm tụ (trung tâm), tất cả các đường thẳng góc với mặt phẳng vẽ đều tụ vào một điểm giữa hình vẽ và trên đường chân trời. 2. PC hai điểm tụ: các đường và mặt phẳng thẳng góc với một mặt phẳng vẽ đồng quy vào một điểm tụ, các đường và mặt phẳng song song với mặt phẳng vẽ, đồng quy vào điểm tụ thứ hai. Hai điểm tụ này được xác định bằng phương pháp dựng hình PC nằm về hai phía trên đường chân trời. 3. PC chim bay. 4. PC song song (một chiều, hai chiều, ba chiều tương ứng với các tỉ lệ và độ nghiêng khác nhau) (kèm hình vẽ).
hd. Phương pháp hội họa thể hiện được không gian của đối tượng trên mặt tranh.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
phối cảnh
phối cảnh axonometric |
combination of view |
outlook |
perspective |
| bản vẽ phối cảnh: perspective drawing |
| bình đồ phối cảnh: perspective plan |
| các phần tử phối cảnh: perspective elements |
| các phần tử phối cảnh: perspective element |
| cảnh, phối cảnh: perspective |
| cửa phối cảnh (sân khấu): perspective portal |
| đường phối cảnh: line of perspective |
| hình chiếu phối cảnh: perspective view |
| hình chiếu phối cảnh: perspective projection |
| hình học phối cảnh: perspective geometry |
| hình phối cảnh: perspective |
| hình phối cảnh: perspective drawing |
| hình phối cảnh: perspective figure |
| hình phối cảnh: perspective view |
| hình phối cảnh kiến trúc: architectural perspective |
| họa đồ phối cảnh: perspective plan |
| mặt bẳng phối cảnh: perspective plane |
| mặt cắt (nhìn) phối cảnh: sectional view in perspective |
| phép biến đổi phối cảnh: perspective transformation |
| phép chiếu phối cảnh: i perspective projection |
| phép chiếu phối cảnh: perspective projection |
| phép chiếu phối cảnh bản đồ: perspective map projection |
| phép cộng tuyến phối cảnh: perspective collineation |
| phép cộng tuyến phối cảnh: perspective colineation |
| phép phối cảnh: perspective |
| phép phối cảnh không gian: space perspective |
| phép phối cảnh song song: parallel perspective |
| phép vẽ phối cảnh công trình: construction of perspective |
| phối cảnh âm thanh: acoustic perspective |
| phối cảnh âm thanh: sound perspective |
| phối cảnh đường thẳng: linear perspective |
| phối cảnh hai điểm: two-point perspective |
| phối cảnh kép: doubly perspective |
| phối cảnh thực: true perspective |
| phối cảnh tuyến tính: linear perspective |
| sự biểu diễn phối cảnh: perspective representation |
| tâm phối cảnh: perspective center |
| tam giác phối cảnh: perspective triangles |
| trục phối cảnh: axis of perspective |
| tứ diện phối cảnh: perspective tetrahedron |
| tứ diện phối cảnh: perspective tetrahedral |
| vị trí phối cảnh: perspective position |
perspective view |
| hình chiếu phối cảnh: perspective view |
| hình phối cảnh: perspective view |
promising |
prospective |
phantom drawing |
|
projection drawing |
|
rendering |
|
scenograph |
|
line of direction |
|
line of sight |
|
space image |
|
plane of perspectivity |
|
| nghiên cứu dựng ảnh phối cảnh |
travelling matt technique |
|