
Từ điển Tiếng Việt"quảng cáo"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
quảng cáo
- đgt (H. cáo: báo cho biết) Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền: Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (NgCgHoan).
tuyên truyền, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ hay hãng kinh doanh những hàng hoá, dịch vụ đó, nhằm tạo sự hấp dẫn và kích thích người mua để đẩy mạnh việc bán hàng hoá và thực hiện dịch vụ. Trong chừng mực nhất định, QC cũng có tác dụng tích cực, song nó làm tăng giá cả của hàng hoá. Trong nền kinh tế hàng hoá, chi phí về QC thường rất lớn. Hình thức QC rất phong phú: áp phích đặc biệt, đăng báo, phát thanh, vô tuyến truyền hình, điện ảnh, triển lãm chế phẩm, nhãn hiệu sản xuất, tủ kính bày hàng ở các cửa hàng hay các xí nghiệp khác, thư tín, quà biếu.
hdg&d. Giới thiệu rộng rãi cho nhiều người biết. Quảng cáo các mặt hàng. Đăng quảng cáo trên báo.là giới thiệu đến người tiêu dùng về hoạt động kinh doanh, hàng hoá, dịch vụ, bao gồm dịch vụ có mục đích sinh lời và dịch vụ không có mục đích sinh lời. Dịch vụ có mục đích sinh lời là dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ. Dịch vụ không có mục đích sinh lời là dịch vụ không nhằm tạo ra lợi nhuận cho tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ.
Nguồn: 39/2001/PL-UBTVQH10

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
quảng cáo
quảng cáo- verb
- to advertise; to publicize
- quảng cáo hàng: to advertise one's goods
advertise |
| quảng cáo đã được phân loại: classified advertise ment |
advertisement |
| phòng sắp chữ quảng cáo: advertisement composing room |
| sự quảng cáo: advertisement |
| sự quảng cáo gọi thầu: advertisement for bids |
| sự trình bày quảng cáo: advertisement layout |
beacon |
ad galley |
|
advertising problem |
|
advertising department |
|
advertising board |
|
advertising panel |
|
illuminated signs |
|
| bộ sinh chương trình quảng cáo |
RPG (report program generator) |
|
advertising agency |
|
| giao thức quảng cáo dịch vụ |
SAP (Service Advertising Protocol) |
|
| giao thức quảng cáo dịch vụ |
service access point (SAP) |
|
| giao thức quảng cáo dịch vụ |
Service Advertising Protocol (SAP) |
|
| kết cấu quảng cáo ngoài nhà |
outdoor advertising structure |
|
advertising slot |
|
ad face |
|
blurb |
|
advertising panel |
|
advertising space |
|
advertising department |
|
bidding documents |
|
back-to-back commercials |
|
advertising photography |
|
commercial |
|
display |
|
outdoor advertising along high way |
|
brochure |
|
exploitation |
promote |
| cổ động quảng cáo: promote |
promotion |
| cổ động và quảng cáo: promotion and publicity |
| đồng quảng cáo: joint promotion |
| quảng cáo cặp đôi (hai sản phẩm): tie-in promotion |
| quảng cáo hiệp thương (của nhà chế tạo và người bán lẻ): tie-in promotion |
| quảng cáo liên kết: joint promotion |
| quảng cáo tại nơi bán: in-store sales promotion |
| quảng cáo yểm hộ: umbrella promotion |
| sự cổ đông để bán hàng gồm có quảng cáo: sales promotion |
promotional |
| ấn phẩm quảng cáo: promotional literature |
| ấn phẩm quảng cáo (tờ quảng cáo, tập sách mỏng): promotional literature |
| đồ dùng khuyến mãi, quảng cáo: promotional material |
| ngân sách quảng cáo: promotional budget |
| quảng cáo khuyến mãi bán lẻ: promotional retail advertising |
| tài liệu quảng cáo: promotional literature |
publicity |
| chi phí quảng cáo: publicity expenses |
| chiến dịch quảng cáo: publicity campaign |
| cổ động và quảng cáo: promotion and publicity |
| đồ dùng quảng cáo: publicity material |
| giám đốc quảng cáo: publicity manager |
| giám đốc quảng cáo: publicity director |
| hãng quảng cáo: publicity agency |
| hoạt động quảng cáo: publicity |
| mánh lới quảng cáo: publicity stunt |
| người làm quảng cáo: publicity agent |
| người, đại lý quảng cáo: publicity agent |
| nhân viên đại lý quảng cáo: publicity agent |
| nhà quảng cáo: publicity man |
| phòng quảng cáo: publicity department |
| quảng cáo để giữ sự trung thành của khách hàng: consumer loyalty oriented publicity |
| quảng cáo nhử mồi: advance publicity |
| sự quảng cáo bị phản tác dụng: counter-productive publicity |
| sự quảng cáo lưu động: mobile publicity |
| sự quảng cáo trên báo chí: publicity |
| sự trương quảng cáo: spate of publicity |
| tác động của một chiến dịch quảng cáo: impact of a publicity campaign |
take-ones |
| áp phích quảng cáo cỡ lớn |
king-size poster |
|
| áp-phích quảng cáo ngoài trời |
outdoor poster |
|
bugs |
|
junk mail |
|
| ấn phẩm quảng cáo chào hàng |
sales literature |
|
commercial impression |
|
| ba quảng cáo phát liên tiếp |
triple spotting |
|
on offer |
|
| báo cáo quảng cáo phát thanh |
broadcast advertising report |
|
general offer |
|
advertising periodical |
|
| báo quảng cáo phát không (của địa phương) |
free sheet |
|
banner |
|
| băng truyền hình quảng cáo |
video clip |
|
advertisement index |
|
| bản tuyên thệ truyền quảng cáo |
affidavit of performance |
|
copy |
|
| bản văn soạn cho quảng cáo |
advertising copy |
|
hanger |
|
hoarding |
|
show card (show-card) |
|
show-board |
|
queen-size poster |
|
| bảng quảng cáo đặt nơi công cộng |
display billboard |
|