Từ điển Tiếng Việt "quãng Ghép" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"quãng ghép" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm quãng ghép
(cg. quãng xa), quãng tạo bởi các quãng nằm trong phạm vi quãng 8 với âm trên nâng lên 1 hay 2 quãng 8 hoặc âm dưới hạ xuống 1 hay 2 quãng 8. Vd. quãng 3 mi - son nâng lên 1 quãng 8 thành són (gọi là quãng 10) hoặc quãng 4 mi - la có âm dưới hạ xuống 1 quãng 8 thành mì (gọi là quãng 11).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Các Từ Ghép Với Quang
-
-
Quang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Quang Là Gì, Nghĩa Của Từ Quang | Từ điển Việt
-
Tra Từ: Quang - Từ điển Hán Nôm
-
Quang Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Tên Quang? Gợi ý Các Tên Quang Hay Cho Bé Trai Miễn Chê
-
Ý Nghĩa Của Tên Quang Và Bộ Tên đệm đi Kèm Hay Nhất - ty
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Quang (nam)
-
Quằng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Thành Phố Vũng Tàu
-
Quảng Trị Sẽ Dồn Lực đầu Tư Các Dự án động Lực (12-07-2021)
-
Sở Tư Pháp Tỉnh Tuyên Quang
-
Kế Hoạch 163/KH-UBND 2022 Chiến Lược Quốc Gia Cấp Nước Sạch ...