Từ điển Tiếng Việt "ra đời" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ra đời" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ra đời

- đgt 1. Đẻ ra; Sinh ra; Được thành lập: Quốc tế cộng sản ra đời (PhVĐồng). 2. Bước vào cuộc sống thực tế: Mới ra đời nên còn bỡ ngỡ.

- ra hoạt động, giúp đời

nđg. Sinh ra trên đời, lọt lòng mẹ. Đứa bé mới ra đời. Tác phẩm mới ra đời. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ra đời

ra đời
  • verb
    • to be born; to come into being

Từ khóa » Bước Ra đời Tiếng Anh Là Gì