Từ điển Tiếng Việt "rạch" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"rạch" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

rạch

- 1 dt. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại: đào kênh, rạch hệ thống kênh, rạch.

- 2 I. đgt. Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt: rạch giấy bị kẻ cắp rạch túi. II. dt. Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây: xẻ rạch đánh rạch.

- 3 đgt. Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về cá rô: bắt cá rô rạch.

(địa chất), rãnh được khoét sâu vào khối khoáng sản nguyên (bằng phương tiện cơ giới - máy đánh R), tạo thêm mặt hở nhằm làm tăng khả năng phá vỡ chúng khi sử dụng năng lượng nổ mìn hoặc phương tiện thủ công hay cơ giới khác.

RạchSơ đồ rạch sát trụ:1. Gương lò; 2. Rạch; → hướng chuyển dịch gương lò

(địa lí), dòng chảy tự nhiên nhỏ (suối cấp 1) và thường uốn khúc, phân bố nhiều trên bề mặt đồng bằng Tây Nam Bộ, phản ánh quá trình phát triển đồng bằng ở giai đoạn trẻ nhất, cuối Hôlôxen. R thường chảy vào các sông nhỏ (R Bầu Sen, R Cái Bé chảy vào sông Đầm Dơi - Bồ Đề; R Cây Dừa đổ vào sông Gành Hào), ngoài ra còn chảy vào các sông lớn (R Gầm đổ vào Sông Tiền; R Vũng Liêm đổ vào sông Cổ Chiên) hoặc trực tiếp đổ ra biển (R Cái Đôi, R Bà Quan chảy ra vịnh Thái Lan phía tây huyện Cái Nước). Một số R đã được cải tạo nắn thẳng tương tự như các kênh đào, như R Ô Môn ở tỉnh Cần Thơ.

R gần nghĩa với từ lạch để chỉ: 1) Các dòng chảy tự nhiên mới được hình thành trên mặt các bãi triều, được gọi là các lạch triều; 2) Các cửa sông nhỏ ven đồng bằng Bắc Bộ, Thanh Hoá, Nghệ An: Lạch Tray, Lạch Trường, Lạch Ghép, Lạch Quèn, vv.

(y), động tác dùng dao cắt mở da, niêm mạc và các phần mềm, các tạng hoặc bộ phận cơ thể nhằm bộc lộ khu vực mổ, cắt bỏ, thông tháo hoặc dẫn lưu, vv. Xt. Đường rạch.

nd. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại. Hệ thống kênh, rạch.nIđg. Dùng vật sắc làm cho đứt thành đường trên bề mặt. Dùng bao rạch bao tải. Chớp rạch bầu trời. IId. Đường rảnh nhỏ, nông, xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây. Xẻ rạch. Đánh rạch. Cày rạch. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rạch

rạch
  • noun
    • Small irrigation canal; irrigation ditch; arrogo
    • verb
      • to leap from the water to slit; to slash
        • rạch cái hộp giấy: to slit a paper box to divide; to split
        • rạch đôi sơn hà: to divide the land in halves
    incise
    kerf
  • sự rạch: kerf
  • vết rạch: kerf
  • kirve
    nick
  • vết rạch: nick
  • rut
    serrate
    bị rạch khía thẻ
    card groover
    cắt rạch (trong phẫu thuật)
    section
    chọc rạch để dẫn lưu
    stab insision
    dao rạch nông
    scarifier
    đánh rạch
    notch
    độ cứng rạch
    scratch hardness
    đường rạch
    slit
    đường rạch hình khuyết
    buttonhole incision
    khả rạch
    cut in
    khuyết, đường rạch hình khuyết
    buttonable
    kim rạch rãnh
    cutting stylus
    máy (đánh) rạch
    arewal machine
    máy (đánh) rạch
    coal-cutting machine
    máy (đánh) rạch
    slashing machine
    máy đánh rạch
    cutting machine
    máy đánh rạch
    mining machine
    máy đánh rạch than
    coal cracker
    máy đánh rạch than
    coal cutter
    máy rạch
    cross cutter
    máy rạch
    heading machine
    máy rạch đường gương lò ngắn
    short wall coal-cutting machine
    máy rạch rãnh
    scarifier
    mở bể thận, phẫu thuật rạch bể thận
    pyelotomy
    mở bụng (phẫu thuật rạch vào xoang bụng)
    laparotomy
    mở ổ mắt (phẫu thuật rạch trong phần xương của mắt)
    orbitotomy
    răng cắt máy đánh rạch
    cutting bit
    rạch amiđan
    tonsillotomy
    rạch chân
    bottom cut
    rạch chân
    lower cut
    rạch chân
    toe cut
    crimp
  • miếng rạch khía: crimp cut
  • độ rạch
    striation
    sự rạch da súc vậy
    score
    vết rạch trên da súc vật
    flaying mark

    Từ khóa » Kênh Rạch Dùng để Làm Gì