Từ điển Tiếng Việt "“răn đe Thực Tế”" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"“răn đe thực tế”" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

“răn đe thực tế”

học thuyết quân sự của Hoa Kì đưa ra đầu những năm 70 thế kỉ 20, thay cho học thuyết “phản ứng linh hoạt”. Do giữa Liên Xô và Hoa Kì đã có sự cân bằng về vũ khí chiến lược; do phong trào cách mạng thế giới lớn mạnh và do những thất bại của Hoa Kì ở Việt Nam. “RĐTT” dựa trên ba nguyên tắc: sức mạnh (ưu thế về chất lượng và lực lượng tiến công chiến lược), cùng tham gia (tăng đóng góp của đồng minh trong khối NATO và các khối quân sự khác) và đàm phán (trên thế mạnh). Từ 1981, Hoa Kì lại đưa ra chiến lược “đối đầu trực tiếp” để bổ sung cho “RĐTT”.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chiến Lược Răn đe Thực Tế