Từ điển Tiếng Việt "rặn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"rặn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rặn
- đg. Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng, bật ra: Rặn đẻ; Đi táo phải rặn nhiều. Ngb. Mất công nhọc nhằn để nói lên lời hoặc viết thành văn (thtục): Rặn mãi mà không được câu nào.
nđg.1. Nín hơi, nín sức để làm cho vọt ra. Rặn đẻ. 2. Gắng sức để nói. Rặn mãi mới nói được mấy câu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rặn
rặn- Contract muscles
- Rặn đẻ: To contract one's muscles trying to give birth to a baby
- Rặn ỉa: To contract one's muscles trying to empty one's bowels.
- (thông tục) Be delivered of
- Rặn mãi mà không ra được một câu: To try hard vainly to be delivered of a sentence
Từ khóa » định Nghĩa Từ Rặn
-
Rặn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Rặn - Từ điển Việt
-
Rặn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rặn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Rặn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'rặn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'rặn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Rặn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
RẶN ĐẺ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Also-ran Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hướng Dẫn Rặn đẻ đúng Cách, đỡ đau Cho Mẹ Bầu - Medlatec
-
Người – Wikipedia Tiếng Việt
-
BỆNH LỴ TRỰC TRÙNG - Cục Y Tế Dự Phòng