Từ điển Tiếng Việt "rẻ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"rẻ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

rẻ

- 1 dt 1. Nan quạt: Xòe rẻ quạt. 2. Vật giống nan quạt: Mua rẻ sườn về nấu canh.

- 2 tt, trgt Có giá hạ; Không đắt: Dạo này gạo rẻ; Bà ấy bán rẻ đấy; Quan năm quan tám bỏ đi, dù dắt, dù rẻ, quản chi đồng tiền (cd); Bán rẻ còn hơn đẻ lãi (tng).

nd. Vật có hình như một nan quạt khi quạt xòe rộng ra. Một rẻ sườn.nt.1. Giá thấp hơn mức bình thường. Rẻ như bèo. 2. Không có giá trị gì. Xem rẻ. Coi mạng người rất rẻ.

xem thêm: khinh, khinh bỉ, rẻ, rẻ rúng, khinh rẻ, miệt thị, khinh miệt, khinh nhờn

xem thêm: rẻ, rẻ mạt, rẻ rúng

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rẻ

rẻ
  • adj
    • cheap; inexpensive; low in price
      • giá rẻ: cheap price
cheap
  • cước phí gọi rẻ: cheap call rate
  • cuôc gọi rẻ tiền: cheap call
  • dầu giá rẻ: cheap oil
  • Giao thức tuyến một chiều-Giao thức được sử dụng bởi các ăng ten chỉ thu, rẻ tiền để thu số liệu qua vệ tinh
    UniDirectional Link Protocol (UDLP)
    knock down
    low
  • bán giá rẻ: sell at a low price
  • đồ tốt giá rẻ: low prices and fine wares
  • đồ tốt giá rẻ: low price stock
  • giá rẻ: low price
  • hàng dễ hỏng giá rẻ: low priced and easily-won articles
  • mua lúc giá rẻ: purchase at low price
  • nhà cho thuê giá rẻ: low rent housing
  • nhà cho thuê giá rẻ: low season
  • bán giá rẻ
    down market
    bán giá rẻ
    go cheap
    bán giá rẻ
    undersell
    bán giá rẻ hơn
    undercut
    bán giá rẻ hơn (người nào)
    undercut
    bán giá rẻ mạt
    giveaway
    bán rẻ
    clear
    bán rẻ
    sell cheap
    bán rẻ
    sell cheap (to ...)
    bán rẻ
    sell out
    bán rẻ
    undersell
    bán rẻ (hàng ế hoặc vật liệu dư thừa)
    job off
    bán rẻ (hàng ế hoặc vật liệu dư thừa)
    job off (to...)
    bán rẻ để thanh lý hàng tồn kho
    cheap clearance sale
    bán tống giá rẻ
    go for a song
    bỏ thầu rẻ hơn
    underbid
    bỏ thầu rẻ hơn (người nào)
    underbid
    chính sách cho vay giá rẻ (lãi suất thấp)
    cheap money policy (cheap-money policy)
    chính sách lãi suất siêu rẻ
    ultra-cheap money policy
    chính sách tiền rẻ
    cheap money policy
    chính sách tiền rẻ
    easy money policy
    cho thuê giá rẻ
    underlet
    chở bằng con đường rẻ nhất
    shipment by cheapest route
    chở hàng bằng con đường rẻ nhất
    shipment by cheapest route
    cổ phiếu giá rẻ có tính đầu cơ
    speculative penny stock

    Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Rẻ Tiền