Từ điển Tiếng Việt "rơi Vãi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"rơi vãi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rơi vãi
- Mất dần trong một quá trình: Học được ít chữ Hán rơi vãi gần hết.
nđg. Bị mất dần đi qua nhiều lúc, ở nhiều nơi. Thu nhặt thóc rơi vãi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rơi vãi
rơi vãi- Be spilled, scatter
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Rơi Vãi
-
Nghĩa Của Từ Rơi Vãi - Từ điển Việt
-
Rơi Vãi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rơi Vãi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rơi Vãi
-
Rơi Vãi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vãi Là Gì? Tại Sao Các Bạn Trẻ Lại Hay Sử Dụng Từ Này?
-
RƠI VƯƠNG VÃI RA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Điển - Từ Rơi Vãi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Rơi Rớt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cảnh Sát Giao Thông Huyện Núi Thành Cùng Người Dân Dọn Gạch Rơi ...
-
Từ 25/8/2022: Vứt Rác, đổ Nước Thải Trên Vỉa Hè, Lòng đường Bị Phạt ...