Từ điển Tiếng Việt "rủi Ro" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"rủi ro" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

rủi ro

- Nh. Rủi: Rủi ro gặp tai nạn.

hậu quả gây thiệt hại ít nhiều có thể dự kiến được của một hành vi mà việc thực hiện không chỉ phụ thuộc vào ý chí của các bên đương sự. Người thực hiện hành vi phải chịu trách nhiệm về thiệt hại gây nên cho người khác. Người nào đã chấp nhận sự RR trong việc thực hiện một hành vi có thể gây thiệt hại cho mình thì người đó mất quyền khởi tố đòi bồi thường thiệt hại.

Trong hoạt động kinh tế, thường xảy ra nhiều loại RR, chẳng hạn như RR hư vỡ đối với các loại hàng dễ vỡ hoặc do bao bì mỏng manh; RR cháy do bản thân hàng hoá hay sự bất cẩn; RR lây nhiễm do hàng hoá bị lây nhiễm mùi, vị hoặc màu sắc; RR tín dụng vì lí do thương mại, đồng tiền mất giá hoặc biến động chính trị; vv. Tuỳ theo nguyên nhân gây ra RR hoặc chủ hàng có mua bảo hiểm hay không mà chủ hàng có hoặc không được bồi thường tổn thất. Nói chung, không thể bảo hiểm khả năng tồn tại và sự thịnh vượng của một đơn vị kinh tế. Vì vậy, trong kinh doanh, các đơn vị kinh tế phải tự chịu trách nhiệm về những RR trong hoạt động của mình. Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam năm 1987 (được sửa đổi bổ sung năm 1990, 1992, 1996) quy định trong doanh nghiệp liên doanh các bên chia lợi nhuận và chịu những RR của doanh nghiệp theo tỉ lệ góp vốn mỗi bên.

nd&t. Như Rủi. Gặp rủi ro. Rủi ro cho nó ...

Là sự thiệt hại, trở ngại có thể xảy ra. Trong giao dịch dân sự, nguyên nhân của sự rủi ro phải là sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, hậu quả của rủi ro là: hợp đồng đã được xác định sẽ bị hủy bỏ vì không thực hiện được và hai bên không còn nghĩa vụ với nhau. Vd. người cho thuê tài sản bị rủi ro (mất tài sản cho thuê) vì sự kiện bất khả kháng mà không còn khả năng giao vật cho thuê cho người thuê thì hợp đồng cho thuê bị hủy bỏ, người cho thuê không phải giao tài sản cho thuê và người thuê không phải trả tiền thuê. Nếu là hợp đồng chuyển quyền sở hữu thì quyền sở hữu được chuyển cho người mua kể từ khi họ nhận tài sản nhưng đối với hợp đồng mua bán tài sản mà pháp luật quy định tài sản đó phải đăng ký quyền sở hữu (như mua nhà) thì quyền sở hữu được chuyển cho bên mua kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục đăng ký quyền sở hữu tài sản đó. Vì vậy, nếu vật bán bị mất do bị cháy, bị nước cuốn trôi trong lũ lụt ... trước khi người bán chuyển quyền sở hữu cho người mua thì người bán chịu rủi ro, tức là không thể coi người mua đã là chủ sở hữu tài sản đó và phải chịu thiệt hại. Trái lại, nếu quyền sở hữu tài sản đã được chuyển cho người mua mà tài sản bị mất vì rủi ro thì người mua chịu thiệt hại, tức là không thể đòi người bán phải trả tiền mua. Rủi ro cũng có thể xảy ra trong thể thao (như đấu bốc thì có thể bị thương, bị chết). Đây là rủi ro được tự nguyện chấp nhận, tức là đối phương không có trách nhiệm dân sự. Tuy nhiên, nếu đối phương có hành vi không thuộc về luật chơi và hành vi đó cấu thành trách nhiệm hình sự, dân sự thì người này vẫn có trách nhiệm về hình sự, dân sự.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 422

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rủi ro

rủi ro
  • Risk
  • Unlucky, unfortunate
risk
  • chỉ số rủi ro: risk index
  • chuyển giao rủi ro về hư hỏng công trình: Damage to the Works, passing of risk
  • đăng ký rủi ro: risk register
  • khả năng chấp nhận rủi ro: acceptability of risk
  • ngày chuyển giao rủi ro: risk transfer date
  • nhân tố rủi ro: risk lactor
  • rủi ro cháy do chập điện: electric fire risk
  • rủi ro chiến tranh: war risk
  • rủi ro của khách hàng: consumer's risk
  • rủi ro ngạt thở: risk of suffocation
  • rủi ro sản xuất: producer's risk
  • rủi ro trong lấy mẫu: sampling risk
  • rủi ro về an ninh: security risk
  • rủi ro về bảo mật: security risk
  • rủi ro về cháy: fire risk
  • rủi ro về nổ: explosive risk
  • sự đánh giá rủi ro: risk assessment
  • sự phân tích rủi ro: risk analysis
  • sự phân tích rủi ro: risk management
  • sự quản lý rủi ro: risk management
  • sự rủi ro: risk
  • sự rủi ro nứt do lạnh: cold cracking risk
  • sự rủi ro trao đổi: exchange risk
  • sự rủi ro về cháy: fire risk
  • vốn rủi ro (vốn tìm kiếm thăm dò): risk capital
  • yếu tố rủi ro: risk factor
  • yếu tổ rủi ro: risk factor
  • bảo hiểm rủi ro đặc biệt
    special hazards insurance
    hiểm họa / rủi ro
    hazard
    khả năng thu gặp rủi ro
    Receiving Ability Jeopardized (RAJ)
    mức độ rủi ro
    criticality
    phân chia rủi ro và trách nhiệm
    Risks and Responsibility, allocation of
    rủi ro bị chiếu xạ
    exposure risks
    rủi ro đặc biệt
    Risks, Special
    rủi ro đặc biệt
    Special Risks
    rủi ro do chiến tranh và chiến sự
    Risks of War and Other Hostilities
    rủi ro do tai nạn
    accident hazard
    rủi ro sai hỏng
    failure risks
    rủi ro vi chiến tranh
    war, etc., risks

    Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rủi Ro