Từ điển Tiếng Việt "sáp Nhập" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sáp nhập" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sáp nhập

- Gộp lại với nhau : Sáp nhập ba xã làm một.

hdg. Nhập chung làm một (thường nói về các đơn vị tổ chức hành chính). Sáp nhập hai tỉnh làm một. Sáp nhập mấy xã vào thành phố. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sáp nhập

sáp nhập
  • verb
    • to merge, to intergrate
absorption
incorporate
incorporation
lateral integration
merge
merger
  • sự đại sáp nhập: mega merger
  • sự sáp nhập luật định: statutory merger
  • sự sáp nhập pháp định (theo luật của tiểu bang): statutory merger
  • công ty được sáp nhập
    merged company
    công ty sáp nhập
    merged company
    lợi nhuận trước khi sáp nhập (xí nghiệp)
    profit prior to consolidation
    người sáp nhập
    incorporator
    quảng cáo sáp nhập ba phần
    triple spotting
    sáp nhập hậu hướng
    backward integration
    sáp nhập xí nghiệp
    business combination
    số dư sáp nhập công ty
    surplus from merged company
    sự sáp nhập
    integration
    sự sáp nhập (quảng cáo vào chương trình phát thanh ...)
    cut-in
    sự sáp nhập xí nghiệp
    integrated of business

    Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Sáp Nhập Là Gì