Từ điển Tiếng Việt "sáp Nhập" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sáp nhập" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sáp nhập
- Gộp lại với nhau : Sáp nhập ba xã làm một.
hdg. Nhập chung làm một (thường nói về các đơn vị tổ chức hành chính). Sáp nhập hai tỉnh làm một. Sáp nhập mấy xã vào thành phố.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sáp nhập
sáp nhập- verb
- to merge, to intergrate
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Sáp Nhập Là Gì
-
Sát Nhập Và Sáp Nhập, Giành Và Dành - Điều Hành Tác Nghiệp
-
“Sáp Nhập” Hay “sát Nhập”? - Báo Người Lao động
-
Nghĩa Của Từ Sáp Nhập - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Sáp Nhập - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sáp Nhập Là Gì? Phân Biệt Hợp Nhất Và Sáp Nhập?
-
Sát Nhập Hay Sáp Nhập? 90% Người Dùng đều Bị Sai Chính Tả
-
Từ Sáp Nhập Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'sáp Nhập' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sáp Nhập Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Góc Giải Đáp: Sát Nhập Hay Sáp Nhập Là đúng Chính Tả ?
-
Sát Nhập Hay Sáp Nhập? Từ Nào đúng Chính Tả, 80% Dùng Sai
-
Sát Nhập Hay Sáp Nhập Là đúng Chính Tả, Giải Thích Nghĩa Sáp Nhập ...
-
Sát Nhập Hay Sáp Nhập Là Gì, Như Thế Nào Là đúng Chính Tả Tiếng Việt
-
Sát Nhập Hay Sáp Nhập? Có đến 90% Người Dùng đều Bị Sai Chính Tả