Từ điển Tiếng Việt "sắp Sửa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sắp sửa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sắp sửa
- 1. ph. Sắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc: Sắp sửa đi thì trời mưa. 2. đg. Sửa soạn sẵn: Sắp sửa cho đủ trước khi bước vào năm học mới.
np. Như Sắp. p. Trời sắp sửa mưa.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sắp sửa
sắp sửa- Be about tọ
- Sắp sửa đi thì trời mưa: To be about to go when it rains
- Make preparations, make ready
- Sắp sửa cho đủ trước khi đi: To make full preparations (make everything ready) before leaving
Từ khóa » Sửa Hay Xửa
-
Sửa Chữa Hay Sữa Chữa Mới đúng Chính Tả?
-
Cách Phân Biệt Chính Tả SỬA Và SỮA, Dùng Thế Nào Cho đúng SỬA ...
-
Sửa Chữa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Các Lỗi Chính Tả Tiếng Việt Thường Gặp & Cách Khắc Phục - Gobranding
-
Sửa Sữa | Chính Tả Tiếng Việt
-
Viết Sửa Chữa Hay Sữa Chữa đúng Chính Tả
-
Sửa Lại Các Từ Trong Bảng Sau Cho đúng Chính Tả: Chín Mùi ; Chỉnh Chu
-
Các Chữ Hay Bị Sai Chính Tả Nhất - Blogger Jam Việt
-
Nghĩa Của Từ Sắp Sửa - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Sắp Sửa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Văn Mẫu Lớp 10: Nghị Luận Về Vấn đề Nhìn Nhận Và Sữa Chữa Sai Lầm
-
Nghĩa Của Từ Sắm Sửa - Từ điển Việt
-
Sửa Cửa Cuốn Tại Hà Đông Gía Rẻ, Có Mặt Sau 15 Phút Alo
-
Tốc+độ+xửa+lý+của+laptop
-
Ngày Xửa... Ngày Xưa (nhạc Kịch) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngày Xửa Ngày Xưa – Wikipedia Tiếng Việt