Từ điển Tiếng Việt "sền Sệt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sền sệt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sền sệt

- t. Hơi đặc: Cháo sền sệt.

nt. Hơi quánh lại. Khuấy bột sền sệt.np.1. Tiếng của vật tạo thành vì bị kéo lê trên mặt đất. Đi dép sền sệt. Chim vỗ cánh sền sệt. 2. Cách chuyển động gần như luôn luôn kéo lê trên mặt đất. Lôi đi sền sệt trên mặt đường. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sền sệt

sền sệt
  • xem sệt (láy)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
semiliquid
Lĩnh vực: ô tô
viscous
pasty
thick
viscous

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sền Sệt