Từ điển Tiếng Việt "sinh Hoạt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sinh hoạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sinh hoạt

- I d. 1 Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát). Sinh hoạt vật chất và tinh thần. Tư liệu sinh hoạt. Sinh hoạt gia đình. Giá sinh hoạt*. 2 Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát). Sinh hoạt câu lạc bộ. Sinh hoạt của đoàn thanh niên.

- II đg. 1 Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị. Tác phong sinh hoạt. 2 (kng.). Họp để tiến hành những hoạt động tập thể. Lớp đang sinh hoạt văn nghệ.

lĩnh vực hoạt động ngoài sản xuất trong đời sống hằng ngày, gắn liền với sự thoả mãn những nhu cầu về vật chất và văn hoá của con người (ăn, mặc, ở, sức khoẻ, nghỉ ngơi, giải trí, vv.). Phương thức SH bao gồm toàn bộ những phương tiện, thói quen, nghi thức, hợp thành lối sống, do phương thức sản xuất quyết định. Trong xã hội có giai cấp, lối sống của mỗi người phụ thuộc vào địa vị giai cấp của người đó. Lối sống trong xã hội mang dấu ấn sâu sắc của sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn, địa vị bất bình đẳng của phụ nữ, của đặc điểm dân tộc, tôn giáo, cũng như tính chất nền văn hoá của xã hội. Lối sống thay đổi tuỳ theo sự phát triển của lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và nền văn hoá của xã hội. Trong xã hội xã hội chủ nghĩa, SH của người lao động là đối tượng quan tâm của nhà nước, lối sống của nhân dân được cải thiện đồng thời với việc nâng cao trình độ sản xuất vật chất và trình độ văn hoá của xã hội.

hId. Các hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng. Sinh hoạt gia đình. Giá sinh hoạt. IIđg. 1. Sống cuộc sống riêng hằng ngày. Tác phong sinh hoạt. 2. Tiến hành những hoạt động tập thể. Lớp đang sinh hoạt văn nghệ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sinh hoạt

sinh hoạt
  • noun
    • life, living activities
      • sinh hoạt của một nhóm: activities of a group
Lĩnh vực: xây dựng
life activity
buồng sinh hoạt
utility room
cách sinh hoạt
mode of life
chi phí sinh hoạt
cost of living
chỉ số xem giá sinh hoạt
cost of living index
đồ gỗ sinh hoạt
cubicle-type furniture
đường cung cấp nước sinh hoạt
domestic use potable water supply
đường dẫn nước sản xuất sinh hoạt
public use and industrial water supply
đường dẫn nước sinh hoạt
utility and potable water supply system
ga sinh hoạt (đun nấu , sưởi...)
utility gas
giá sinh hoạt
cost of living
góc sinh hoạt (của phòng)
pets' corner
hệ thống thoát nước sinh hoạt
household sewerage system
khí ga sinh hoạt
domestic gas
khí sinh hoạt (đun nấu )
utility gas
khối hành chính sinh hoạt
welfare and administration
khu nhà phục vụ sinh hoạt
personal service establishments building
khu sinh hoạt
utility block
mạng lưới dịch vụ văn hóa và sinh hoạt
network of cultural and domestic services
mạng lưới phục vụ sinh hoạt văn hóa
network of cultural and domestic services
nguồn cấp nước sinh hoạt
domestic water supply
nhà hành chính sinh hoạt
administration and welfare building
nước cung cấp sinh hoạt
feed water
nước sinh hoạt
domestic water
nước sinh hoạt
household
nước thải sinh hoạt
domestic sewage
nước thải sinh hoạt
domestic waste
nước thải sinh hoạt
household sewage
phát thải sinh hoạt
domestic emissions
phòng sinh hoạt
living room
phòng sinh hoạt
pets' corner
living
  • bù giá sinh hoạt: cost of living index
  • bù giá sinh hoạt: cost of living bonus
  • chỉ số (giá cả) sinh hoạt: cost of living index
  • chỉ số (phí tổn) sinh hoạt: index of cost of living
  • điều chỉnh giá sinh hoạt: cost of living adjustment
  • giảm giá sinh hoạt: reduce the cost of living
  • giảm giá sinh hoạt: reduce the cost of living (to...)
  • lương sinh hoạt tối thiểu: living wage
  • mức sai biệt giá sinh hoạt: cost of living differential
  • mức sinh hoạt: standard of living
  • mức sinh hoạt: level of living
  • những thỏa thuận về giá sinh hoạt: cost of living agreements
  • phí sinh hoạt: living expenses
  • phí sinh hoạt thêm: additional living expenses
  • sự gia tăng giá cả sinh hoạt: increase in the cost of living
  • sự tăng giá sinh hoạt: rise in the cost of living (the...)
  • sự tăng giá sinh hoạt: rise in the cost of living
  • tình trạng sinh hoạt: living conditions
  • trợ cấp sinh hoạt: living allowance
  • chi phí sinh hoạt (chỉ vừa đủ sống)
    subsistence expenditure
    chi phí thừa (ngoài chi phí sinh hoạt tối thiểu)
    supernumerary expenditure
    có quan hệ đến chỉ số sinh hoạt giá cả
    indexed
    gắn liền với chỉ số (giá cả) sinh hoạt
    index-linked
    nhu cầu sinh hoạt
    keep
    nước thải sinh hoạt
    domestic wastes
    phương thức sinh hoạt nguyên thủy
    primitive mode of life
    phụ cấp sinh hoạt
    subsistence allowance
    sinh hoạt đơn sơ
    austerity life
    sự điều chỉnh sinh hoạt
    cost-of-living adjustment
    sự không thích ứng hoàn cảnh sinh hoạt
    maladjustment
    tham quan cách sinh hoạt
    life-seeing

    Từ khóa » Sinh Hoạt Trong Tiếng Anh Là Gì