Từ điển Tiếng Việt "sông đuống" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sông đuống" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sông đuống
(tk. Thiên Đức), phân lưu của Sông Hồng. Nối Sông Hồng với sông Thái Bình. Dài 67 km. Trước đây chỉ là một dòng sông nhỏ, cửa nối với Sông Hồng cát bồi cao do đó chỉ khi Sông Hồng có lũ lớn mới tràn qua được. Từ năm 1958, cửa sông được mở rộng trở thành một phân lưu quan trọng giảm sức uy hiếp của lũ Sông Hồng đối với Hà Nội. So với lượng lũ của Sông Hồng tại Sơn Tây, SĐ tiêu được 20 - 30%. Tại Thượng Cát, lưu lượng nước trung bình nhiều năm 880 m3/s. Lưu lượng đỉnh lũ lớn nhất 9.000 m3/s (22.8.1971). Đường giao thông thuỷ nối cảng Hải Phòng với Hà Nội và các tỉnh ở phía bắc Việt Nam.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » đuống Là
-
Đuống – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sông Đuống – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sông Đuống - Cồ Việt Mobile - Tri Thức Việt
-
Sông Đuống - Người Kể Sử
-
Khai Thông Sông Đuống Dưới Triều Minh Mệnh
-
Chàm đuống | Cổng Thông Tin Điện Tử Phú Thọ
-
Phân Tích Bài Thơ Bên Kia Sông Đuống Của Hoàng Cầm
-
Đúng, đó Là Sông Đuống - VnExpress
-
Bài Thơ: Bên Kia Sông Đuống (Hoàng Cầm - Bùi Tằng Việt) - Thi Viện
-
Chính Xác, Sông Đuống Nối Sông Hồng Và Sông Thái Bình - VnExpress
-
Phân Tích Bài Thơ “Bên Kia Sông Đuống” Của Hoàng Cầm - TailieuXANH
-
Từ đuống Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Phân Tích Bài Thơ Bên Kia Sông Đuống Của Hoàng Cầm - Thủ Thuật