Từ điển Tiếng Việt "sống Sót" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sống sót" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sống sót
- đg. Còn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả. Một ít người sống sót sau vụ đắm tàu.
nđg. Còn sống trong một tai nạn có nhiều người chết. Chỉ có một người còn sống sót.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sống sót
sống sót- verb
- to survive
Từ khóa » Người Sống Sót Nghĩa Là Gì
-
Sống Sót - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sống Sót Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Sống Sót Là Gì?
-
'sống Sót' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'người Sống Sót' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Sống Sót - Tax-definition
-
NGƯỜI SỐNG SÓT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Sống Sót - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Sống Sót Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Người Sống Sót Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tội Lỗi Của Người Sống Sót Là Gì? Định Nghĩa Và Ví Dụ
-
Sống Sót Sau Ung Thư - Y Học Cộng Đồng