Từ điển Tiếng Việt "sự Sống" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sự sống" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sự sống

 một hình thức tồn tại và vận động đặc biệt của vật chất được tổ chức ở trình độ cao hơn so với các hình thức vận động vật lí và hoá học và có nhiều điểm đặc trưng. Về SS, Enghen F. (F. Engels) đã định nghĩa: “SS là phương thức tồn tại của những thể anbumin, và phương thức tồn tại này, về căn bản, bao hàm ở sự thường xuyên tự đổi mới của những thành phần hoá học của những thể ấy”. Ngày nay, chất anbumin được hiểu là một loạt những chất đặc trưng cho SS như: prôtêin, axit nuclêic, hợp chất photpho, nitơ, vv. SS tồn tại dưới hình thức của những cơ thể sống riêng biệt: từ những cơ thể đơn bào đến những cơ thể đa bào, đến con người. Mỗi cơ thể sống đều phải trải qua các thời kì: sinh ra, lớn lên, phát triển và tiêu vong. Toàn bộ các cơ thể sống trên Trái Đất liên hệ và thống nhất với nhau trong chu trình trao đổi chất và năng lượng của sinh quyển. Những điểm đặc trưng của SS là: sự trao đổi chất, di truyền và biến dị, đồng hoá và dị hoá, thích nghi, tự điều chỉnh, đấu tranh sinh tồn, vv. Nghiên cứu SS góp phần quan trọng vào việc nghiên cứu những vấn đề cơ bản của thế giới hữu cơ và cả những vấn đề lí luận chung có tính chất triết học như: mối quan hệ giữa bộ phận và toàn thể, hình thức và nội dung, sự tiến hoá, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sự sống

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
life
  • Hội nghị quốc tế về An toàn sự sống trên biển: International Convention for the safety of Life at Sea (SOLAS)
  • sự sống ngoài trái đất: extra-terrestrial life
  • hệ duy trì sự sống
    life-support system
    sự sống nhân tạo
    alife (artificial life)

    Từ khóa » Sụ Sống Là Gì