Từ điển Tiếng Việt "sự Vụ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sự vụ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sự vụ
- Việc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải quyết những việc vụn vặt, không nhìn thấy toàn bộ công tác, không nắm được trọng tâm của công tác.
hId. Công việc có tính chất lặt vặt, không liên quan với nhau, không có tính cách chuyên môn. Làm công tác sự vụ ở phòng hành chánh. IIt. Cách làm việc chỉ lo giải quyết những công việc sự vụ, không nắm được những vấn đề chính, không suy nghĩ, nghiên cứu. Làm việc một cách sự vụ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sự vụ
|
|
|
|
|
Từ khóa » Sự Vụ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Sự Vụ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Sự Vụ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Vụ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sự Vụ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Sự Vụ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
SỰ VỤ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Vụ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sự Vụ In English - Glosbe Dictionary
-
"sự Vụ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ký Quỹ Là Gì? Quyền, Nghĩa Vụ Của Các Bên Trong Ký Quỹ
-
Người Làm Công Việc Thừa Hành, Phục Vụ Trong Cơ Quan Hành Chính ...