Từ điển Tiếng Việt "suy Lý" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"suy lý" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

suy lý

- Dựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết : Từ chủ nghĩa Mác người ta suy lý ra sự diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản.

hdg. Rủt ra một phán đoán mới từ một hay nhiều phán đoán sẵn có (gọi là tiền đề). Các quy tắc suy lý. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

suy lý

suy lý
  • verb
    • to vason
reasoning

Từ khóa » Suy Lý Có Nghĩa Là Gì