Từ điển Tiếng Việt "tập Hợp Trù Mật" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tập hợp trù mật" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tập hợp trù mật

Một tập hợp M của không gian tôpô P được gọi là trù mật trong P nếu trong mọi lân cận của một điểm tuỳ ý của P đều có một điểm của tập hợp M. Nói cách khác, M trù mật trong P nếu bao đóng của M bằng P. Vd. tập hợp số hữu tỉ là THTM trong tập hợp các số thực.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tập hợp trù mật

Lĩnh vực: toán & tin
dense set

Từ khóa » Tính Trù Mật Của Tập Số Thực