Từ điển Tiếng Việt "tạt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tạt

- đgt. 1. Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng: Mưa tạt vào nhà Lửa tạt vào mặt Song song đôi cửa then gài, Dẫu mưa có tạt tạt ngoài mái hiên (cd.). 2. Ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi: tạt về thăm nhà cho xe tạt vào ngõ.

nđg.1. Ghé vào. Tạt vào nhà bạn một lúc. 2. Rẽ sang. Đi bên này rồi tạt sang bên kia. Tạt ngang: đi ngang qua. 3. Hắt mạnh. Mưa tạt vào mặt. Lửa tạt vào mái nhà.

xem thêm: tạt, ghé, rẽ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tạt

tạt
  • verb
    • to drop in. to turn. to splash into. to lash against, to whip on (upon)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
turn off
bình bồ tạt
potash bulb
bồ tạt
potash
bồ tạt
potassium hydroxide
bồ tạt
potassium oxide
dầu mù tạt
mustard oil
dầu mù tạt
mustardseed oil
dung dịch bồ tạt
potash lye
hạt mù tạt
mustard
mù tạt nitơ
mustine
muỗng tạt dầu
oil scoop
sự bôi trơn tạt dầu
splash lubrication
sự tôi bồ tạt
potash hardening

Từ khóa » Ghé Tạt Qua