Từ điển Tiếng Việt "tạt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tạt
- đgt. 1. Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng: Mưa tạt vào nhà Lửa tạt vào mặt Song song đôi cửa then gài, Dẫu mưa có tạt tạt ngoài mái hiên (cd.). 2. Ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi: tạt về thăm nhà cho xe tạt vào ngõ.
nđg.1. Ghé vào. Tạt vào nhà bạn một lúc. 2. Rẽ sang. Đi bên này rồi tạt sang bên kia. Tạt ngang: đi ngang qua. 3. Hắt mạnh. Mưa tạt vào mặt. Lửa tạt vào mái nhà.xem thêm: tạt, ghé, rẽ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tạt
tạt- verb
- to drop in. to turn. to splash into. to lash against, to whip on (upon)
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Ghé Tạt Qua
-
CÁCH NÓI GHÉ QUA, TẠT QUA CHỖ NÀO ĐÓ | HelloChao
-
GHÉ QUA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ghé Qua' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Trên đường Về Nhà Tôi Có Ghé Qua Chợ để Mua Food To Prepare For ...
-
Classe Di Lusso - [NEW INSTOCK] Tạt Qua Lối Nhỏ Ghé 650 ...
-
DOC Store - Cuối Tuần Lạnh Lẽo Nếu Chưa Biết Tạt Ngang Ghé Dọc đi ...
-
заглядывать - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tạt - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Ghé Qua Nhà Khi đi Chống Dịch, Con Gái Chỉ Dám Nhìn Mẹ Từ Xa
-
Từ Ghé Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Tạt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tôi Chỉ Ghé Tạt Qua Siêu Thị Thôi Dịch
-
Tạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt