заглядывать - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa] Chuyển tự của заглядывать| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | zagljádyvat' |
| khoa học | zagljadyvat' |
| Anh | zaglyadyvat |
| Đức | sagljadywat |
| Việt | dagliađyvat |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Động từ
заглядывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: заглянуть)
- Nhìn [vào], trông [vào]; (мельком) ghé nhìn, liếc nhìn, ghé mắt nhìn, liếc mắt nhìn. заглянуть кому-л. в лицо — nhìn [trông] vào mặt ai заглядывать в словарь — xem qua từ điển заглядывать в окно — ghé nhìn qua cửa sổ перен. — (бегло прочитывать) — đọc lướt, đọc qua, nhìn qua, liếc qua
- : заглядывать в душу, сердце человека — tìm hiểu sâu nội tâm của người
- (thông tục) (заходить куда-л. ) — ghé thăm, ghé qua, tạt qua, ghé vào, rẽ vào заглянуть к другу — ghé thăm người bạn
- . заглядывать вперёд, заглядывать в будущее — nhìn về tương lai
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “заглядывать”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Nga
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Nga
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Ghé Tạt Qua
-
CÁCH NÓI GHÉ QUA, TẠT QUA CHỖ NÀO ĐÓ | HelloChao
-
GHÉ QUA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ghé Qua' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ điển Tiếng Việt "tạt" - Là Gì?
-
Trên đường Về Nhà Tôi Có Ghé Qua Chợ để Mua Food To Prepare For ...
-
Classe Di Lusso - [NEW INSTOCK] Tạt Qua Lối Nhỏ Ghé 650 ...
-
DOC Store - Cuối Tuần Lạnh Lẽo Nếu Chưa Biết Tạt Ngang Ghé Dọc đi ...
-
Nghĩa Của Từ Tạt - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Ghé Qua Nhà Khi đi Chống Dịch, Con Gái Chỉ Dám Nhìn Mẹ Từ Xa
-
Từ Ghé Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Tạt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tôi Chỉ Ghé Tạt Qua Siêu Thị Thôi Dịch
-
Tạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt