Từ điển Tiếng Việt "thanh đạm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thanh đạm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thanh đạm
- t. 1 (Ăn uống) giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền. Bữa ăn thanh đạm. 2 (id.). (Cuộc sống) giản dị và trong sạch; thanh bạch.
(Coelogyne eberhardtii), loài lan sống bám, thân hành giả hình trụ, họ Lan (Orchidaceae). Đầu thân mang hai lá có phiến thuôn - mác ngược. Cụm hoa có cuống dài 2 cm, chỉ mang một hoa to màu trắng có vằn nâu. Cánh hoa hình dải. Cánh môi hình trứng thuôn, trên mặt cánh có nhiều nhũ xếp thành 3 dải. Sống bám trên cành và thân cây thông hay một số loài cây khác trong rừng nhiệt đới thường xanh, ở độ cao 1.400 - 2.000 m. Là loài đặc hữu của Việt Nam, chỉ gặp ở một số điểm thuộc Lâm Đồng. Nguồn gen hiếm, hoa to, đẹp, trồng làm cảnh.
ht. Giản dị và thanh bạch, trong sạch. Bữa ăn thanh đạm. Cuộc đời thanh đạm.Tầm nguyên Từ điểnThanh ĐạmThanh: yên tĩnh, không thích ồn ào náo nhiệt, Đạm: lạt. Những thức ăn bình thường không cần đền cao lương mỹ vị.
Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon. Cung Oán
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thanh đạm
thanh đạm- adj
- frugal pure and noble
Từ khóa » Thanh đạm ý Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Thanh đạm - Từ điển Việt
-
Thanh đạm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thanh đạm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thanh đạm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thanh đạm Nghĩa Là Gì?
-
Thanh Đạm Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Ý Nghĩa Của Tên Đạm Thanh - Đạm Thanh Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thanh đạm Là Gì
-
ý Nghĩa Của Câu "Bình Yên Thanh đạm Chan Hòa Yêu Thương" Là Gì ...
-
Tra Từ: Thanh đạm - Từ điển Hán Nôm
-
Chủ Nghĩa Thanh đạm
-
Bắt đầu Lối Sống Thanh đạm, Tối Giản để Tự Do Tài Chính
-
Sống Thanh đạm Với 50 Cách Thật đơn Giản - LEEP.APP
-
Ăn Thanh đạm Nghĩa Là Gì