Từ điển Tiếng Việt "thanh Niên" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thanh niên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thanh niên
- Người trẻ tuổi. Thanh niên tính. Tính tình vui của người trẻ tuổi.
hd. Tuổi trẻ. Người trẻ tuổi. Huy động thanh niên trong nước.Tầm nguyên Từ điểnThanh NiênThanh: xanh, Niên: tuổi. NHững kẻ còn trẻ tuổi khỏe mạnh như cây cỏ xanh tươi thì gọi là thanh niên.
Con ta trạc tuổi thanh niên. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thanh niên
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
Từ khóa » Thanh Niên Là Gì Từ điển
-
Thanh Niên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thanh Niên - Từ điển Việt
-
Thanh Niên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thanh Niên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thanh Niên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'thanh Niên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thanh Niên
-
Từ Điển - Từ Thanh-niên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Thạnh-niên Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thanh Niên Là Gì Cùng Giải Thích Nghĩa Thanh Niên Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thành Niên Là Gì
-
Người Thành Niên Là Gì? Khác Người Chưa Thành Niên Thế Nào?
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: “Nhà Báo” Bị định Nghĩa Sai Trong Từ điển
-
Thành Niên - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe