Từ điển Tiếng Việt "thay Lảy" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thay lảy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thay lảy
- t. pht. 1. Chìa ra như thừa, một cách khó trông: Ngón tay thừa mọc thay lảy ở cạnh ngón tay cái. 2. ở ngay ngoài rìa: Đứng thay lảy ở bờ giếng
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Thay Lảy
-
Thay Lảy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thảy Lảy" - Là Gì?
-
'thay Lảy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Thay Lảy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Thay Lảy Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thây Lẩy - Từ điển Việt
-
Thay Lảy
-
Thay Lảy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thay Lảy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Definition Of Thay Lảy - VDict
-
Từ Thây Lẩy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bờ Giếng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Cái Gì Thay Lảy - Đố Vui - Lazi
-
Cái Gò Thây Lẩy, Bảy Cái Lỗ CuaLà Gì?