Từ điển Tiếng Việt "thiên Xích đạo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thiên xích đạo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiên xích đạo

(cg. xích đạo trời), đường tròn quy ước trên mặt thiên cầu, nằm trong mặt phẳng đi qua tâm thiên cầu và vuông góc với trục vũ trụ. TXĐ đồng tâm với đường xích đạo của Trái Đất và cắt đường chân trời ở điểm Đông và điểm Tây. Xt. Thiên cầu; Toạ độ thiên xích đạo.

Thiên xích đạo

1. Hoàng đạo; 2. Thiên xích đạo; PP’. Trục vũ trụ;

g, g ’. Điểm xuân phân

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Xích đạo Là Sao