Từ điển Tiếng Việt "thiết Bị đầu Cuối" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thiết bị đầu cuối" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiết bị đầu cuối

nd. Thiết bị sau cùng.

là thiết bị viễn thông được đấu nối trực tiếp hoặc gián tiếp đến điểm kết cuối của mạng viễn thông để gửi, xử lý và nhận các thông tin dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh qua mạng viễn thông.

Nguồn: 43/2002/PL-UBTVQH10

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thiết bị đầu cuối

four-wire termination
terminal
Giải thích VN: Là thiết bị, thường là màn hình và bàn phím, được dùng để liên lạc với máy tính.
  • Dự án truy nhập và thiết bị đầu cuối số (ETSI): Digital Terminal and Access Project (ETSI) (DTA)
  • Hội đồng Tư vấn Chương trình gắn thiết bị đầu cuối: Terminal Attachment Program Advisory Committee (TAPAC)
  • Mạch phối hợp thiết bị đầu cuối ISDN: ISDN Terminal Adapter Circuit (ITAC)
  • bảng thiết bị đầu cuối: terminal table
  • bộ nhận dạng điểm cuối của thiết bị đầu cuối: Terminal Endpoint Identifier (LAPD) (TEI)
  • cổng phụ thiết bị đầu cuối: terminal equipment subport (TESP)
  • cổng thiết bị đầu cuối: terminal port
  • đa truy cập thiết bị đầu cuối: multiple terminal access (MTA)
  • đề án thiết bị đầu cuối và truy nhập tương tự: Analogue Terminal and Access Project (ATA)
  • giao diện thiết bị đầu cuối tương tác: Interactive Terminal Interface (ITI)
  • hội đồng phê chuẩn thiết bị đầu cuối: Approvals Committee for Terminal Equipment (ACTE)
  • khối neo thiết bị đầu cuối: terminal anchor block (TAB)
  • khối thiết bị đầu cuối: terminal block
  • mạng thiết bị đầu cuối: terminal network
  • mã nhận dạng thiết bị đầu cuối: Terminal Equipment Identifier (TEID)
  • nhóm công tác về gắn thiết bị đầu cuối: Terminal Attachment Working Group (TAWG)
  • nhóm thiết bị đầu cuối lôgic: logical terminal pool
  • phòng thiết bị đầu cuối: terminal room
  • thiết bị đầu cuối ảo: virtual terminal
  • thiết bị đầu cuối an toàn: Secure terminal Equipment (STE)
  • thiết bị đầu cuối băng từ: magnetic tape terminal
  • thiết bị đầu cuối chính: master terminal
  • thiết bị đầu cuối chuẩn: Reference Terminal Equipment (RTE)
  • thiết bị đầu cuối chuyển tiếp khung: frame-relay terminal equipment (FRTE)
  • thiết bị đầu cuối chuyển tiếp khung: FRTE (frame-relay terminal equipment)
  • thiết bị đầu cuối có độ mở rất nhỏ: Very Small Aperture Terminal (VSAT)
  • thiết bị đầu cuối có hiển thị: Visual Display Terminal (VDT)
  • thiết bị đầu cuối của các dịch vụ cơ bản: Basic Services Terminal (BST)
  • thiết bị đầu cuối của thuê bao số liệu: Data Subscriber Terminal Equipment (DSTE)
  • thiết bị đầu cuối điều khiển: control terminal (CT)
  • thiết bị đầu cuối điều khiển: CT control terminal
  • thiết bị đầu cuối do ứng dụng: Application Virtual Terminal (AVT)
  • thiết bị đầu cuối dồn kênh: multiplexor terminal unit
  • thiết bị đầu cuối dữ liệu: Data Terminal Equipment (DTE)
  • thiết bị đầu cuối ghép nối: multiplex terminal equipment
  • thiết bị đầu cuối hiển thị video: video display terminal (VDT)
  • thiết bị đầu cuối in: printer terminal
  • thiết bị đầu cuối khối: block terminal
  • thiết bị đầu cuối kiểm tra: test terminal (TT)
  • thiết bị đầu cuối kiểu 1 (có khả năng ISDN): Terminal Equipment Type 1 (TE1)
  • thiết bị đầu cuối kiểu 2 (không có khả năng ISDN): Terminal Equipment Type 2 (non-ISDN) (TE2)
  • thiết bị đầu cuối logic: logical terminal (LTERM)
  • thiết bị đầu cuối lưu lượng chung: Common Traffic Terminal Equipment (CCTE)
  • thiết bị đầu cuối mạng: network terminal unit
  • thiết bị đầu cuối người dùng nội hạt: Local User Terminal (LUT)
  • thiết bị đầu cuối nhận: receiving terminal
  • thiết bị đầu cuối nhập: input terminal
  • thiết bị đầu cuối ở xa: Remote Terminal Equipment (RTE)
  • thiết bị đầu cuối ở xa: Remote Terminal (RT)
  • thiết bị đầu cuối sóng mang: CTE (carrier terminal equipment)
  • thiết bị đầu cuối sóng mang: carrier terminal equipment (CTE)
  • thiết bị đầu cuối sợi quang: fibreoptic terminal device
  • thiết bị đầu cuối sợi quang: fiberoptic terminal device
  • thiết bị đầu cuối số liệu: Data Terminal Equipment (DTE)
  • thiết bị đầu cuối thông minh: Intelligent Terminal (IT)
  • thiết bị đầu cuối trung tâm: Central Terminal (CT)
  • thiết bị đầu cuối truy nhập bảo dưỡng: Maintenance Access Terminal (MAT)
  • thiết bị đầu cuối truy nhập chung: public access terminal (PAT)
  • thiết bị đầu cuối truyền sợi quang: transmit fibre optic terminal device
  • thiết bị đầu cuối truyền sợi quang: transmit fiber optic terminal device
  • thiết bị đầu cuối tự động: unmanned, automated terminal
  • thiết bị đầu cuối từ xa: remote terminal
  • thiết bị đầu cuối vạn năng: general purpose terminal
  • thiết bị đầu cuối và các ứng dụng đa phương tiện: Multimedia Terminal and Applications (MTA)
  • thiết bị đầu cuối về báo hiệu: Signalling Terminal (ST)
  • thiết bị đầu cuối video: video terminal
  • thiết bị đầu cuối viễn tin: Telematic Terminal (TLM-TER)
  • thiết bị đầu cuối vô tuyến và viễn thông: Radio and Telecommunication Terminal Equipment (RTTE)
  • vùng thiết bị đầu cuối logic: logical terminal pool
  • Terminal Equipment (TE)
    terminal unit
  • thiết bị đầu cuối dồn kênh: multiplexor terminal unit
  • thiết bị đầu cuối mạng: network terminal unit
  • cổng phụ thiết bị đầu cuối
    TESP (terminal equipment subpart)
    thiết bị đầu cuối ảo của mạng
    NVT (network virtual terminal)
    terminal
  • người vận hành thiết bị đầu cuối: terminal operator
  • thiết bị đầu cuối (máy tính ...): terminal
  • terminal device

    Từ khóa » Thiết Bị đầu Cuối Số Liệu Là Gì