Từ điển Tiếng Việt "thiết Bị đầu Cuối" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thiết bị đầu cuối" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thiết bị đầu cuối
nd. Thiết bị sau cùng.là thiết bị viễn thông được đấu nối trực tiếp hoặc gián tiếp đến điểm kết cuối của mạng viễn thông để gửi, xử lý và nhận các thông tin dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh qua mạng viễn thông.
Nguồn: 43/2002/PL-UBTVQH10
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thiết bị đầu cuối
| Giải thích VN: Là thiết bị, thường là màn hình và bàn phím, được dùng để liên lạc với máy tính. |
|
|
Từ khóa » Thiết Bị đầu Cuối Số Liệu Là Gì
-
Thiết Bị đầu Cuối Là Gì? Chức Năng, Vai Trò Và Các Thiết Bị Liên Quan
-
Thiết Bị đầu Cuối Là Gì? Giải Mã Thiết Bị đầu Cuối Trong Viễn Thông
-
Thiết Bị đầu Cuối Là Thiết Bị Gì Trong Mạng Máy Tính?
-
Thiết Bị đầu Cuối Máy Tính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thế Nào Là Thiết Bị đầu Cuối
-
Thiết Bị đầu Cuối (Phần Cứng Máy Tính) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Thiết Bị đầu Cuối Có Thể Là? - Tạo Website
-
DTE định Nghĩa: Thiết Bị đầu Cuối Dữ Liệu - Data Terminal Equipment
-
Thiết Bị đầu Cuối Trong Mạng Máy Tính Là
-
Tìm Hiểu Chi Tiết Về Các Thiết Bị đầu Cuối Trong Mạng Máy Tính
-
Thiết Bị Đầu Cuối Là Gì Trong Hệ Thống Tổng Điện Thoại - VOIP24H
-
Em Hãy Quan Sát Hình 2.1 Và Cho Biết: Tên Các Thiết Bị đầu Cuối
-
THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI DỮ LIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Thiết Bị đầu Cuối Thông Minh - Electra Cloud