Từ điển Tiếng Việt "thổ Quan" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thổ quan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thổ quan
- (phường) q. Đống Đa, tp. Hà Nội
- Cũng như thổ tù, viên quan người ở bản thổ, có thể ở vùng dân tộc ít người
- Viên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến: Lệnh quan ai dám cãi lời, ép tình mới gán cho người thổ quan (K).
hd. Quan chức nhỏ ở địa phương vùng dân thiểu số thời phong kiến.Tầm nguyên Từ điểnThổ QuanThổ: xem Thổ dân, Quan: ông quan. Ông quan coi thổ dân trong vùng.
Ép tình mới gán cho người thổ dân. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Viên Thổ Quan Là Gì
-
Thổ Quan - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thổ Quan Nghĩa Là Gì?
-
Thổ Quan Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thổ Quan Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thổ Quan - Vùng đất Giàu Truyền Thống - Hànộimới
-
Thổ Quan Là Gì? định Nghĩa
-
Thổ Quan – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Thổ (Việt Nam) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Ngày Cuối Của Tổ Hợp 60S Thổ Quan Trước Khi đóng Cửa - Zing
-
Ngõ Thổ Quan Nhếch Nhác Vì Tình Trạng Lấn Chiếm Lòng đường, Vỉa Hè