Từ điển Tiếng Việt "thư Sinh" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thư sinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thư sinh
- I d. Người học trò trẻ tuổi thời trước.
- II t. (kng.). (Thanh niên) có dáng mảnh khảnh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thời trước.
loại nhân vật nam có học vấn và lễ nghi Nho giáo trong sân khấu chèo. Còn là tên gọi của mô hình nhân vật. Mô hình này có những nét đặc trưng: ra trò với bài hát cách; dáng đi điệu đứng ngay thẳng; động tác và di động trên sân khấu vuông vắn, tròn trĩnh; hoá trang đẹp; mang khăn chữ nhất, áo dài nghiêm trang.
hd. Người học trò trẻ tuổi thời trước.Tầm nguyên Từ điểnThư SinhThư: sách, Sinh: học trò. Người học trò.
Cùng nhau hai gã thư sinh. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thư sinh
thư sinh- noun
- student
Từ khóa » Chàng Thư Sinh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Thư Sinh - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Thư Sinh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sự Khác Biệt Giữa Yêu Trai Thư Sinh Và Trai Có Võ - Zing
-
Mặt Thư Sinh Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Chàng Trai Dáng Thư Sinh, Hiền Lành - VnExpress
-
Giải Thích ý Nghĩa Bạch Diện Thư Sinh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
THƯ SINH In English Translation - Tr-ex
-
10 Nỗi Niềm Chỉ Những Anh Chàng đẹp Trai Mới Hiểu
-
Thư Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lấy Chồng… “Thư Sinh”! | Báo Dân Trí
-
Phụ Nữ Cần Người đàn ông Như Thế Nào?
-
Chàng Trai Dáng Thư Sinh, Hiền Lành - Tình Yêu - Việt Giải Trí
-
- Gương Mặt Thư Sinh, Nụ Cười Hiền, đôi Mắt... - Facebook