Từ điển Tiếng Việt "thủ Thành" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thủ thành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thủ thành
- Người giữ thành trong một cuộc đấu bóng.
hd. Như Thủ môn.Tầm nguyên Từ điểnThủ ThànhThủ: giữ, Thành: nên. Sự nghiệp đã có sẵn, chỉ việc giữ gìn mà thôi. Sách có câu: Dựng nên cơ nghiệp khó, nhưng thủ thành không phải dễ.
Thái Tông nối nghiệp thủ thành. Đại Nam Quốc Sử
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Thủ Thành Là Gì
-
Thủ Thành Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thu Thanh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thủ Thành Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thủ Thành,Thủ Môn Nghĩa Là Gì?
-
'thủ Thành' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
THỦ THÀNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Game Thủ Thành Là Gì?
-
Thủ Thành
-
Thư Thành – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thủ Thành Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thủ Thành Là Gì? định Nghĩa
-
Thủ Môn (bóng đá) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thủ Thành Bằng Tiếng Anh - Glosbe