Từ điển Tiếng Việt "thủ Thư" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thủ thư" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thủ thư
- 1 dt., cũ, id. Bức thư do chính tay người nào đó viết ra.
- 2 dt. Người coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện: viết phiếu yêu cầu thủ thư cho mượn sách.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thủ thư
thủ thư- noun
- librarian; archivist
Từ khóa » Người Thủ Thư Nghĩa Là Gì
-
Thủ Thư – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thủ Thư Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thủ Thư Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thủ Thư Là Gì? Công Việc Của Thủ Thư Gồm Những Gì? - Vebrary
-
NGƯỜI THỦ THƯ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Thủ Thư - Từ điển Việt
-
ĐịNh Nghĩa Thủ Thư TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Thủ ...
-
Thủ Thư Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ Điển - Từ Thủ Thư Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'thủ Thư' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tôi Là Thủ Thư - THƯ VIỆN QUỐC GIA VIỆT NAM
-
Thủ Thư Thời Hội Nhập - Báo Cần Thơ Online