Từ điển Tiếng Việt "thường Xuyên" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thường xuyên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thường xuyên
- t. (thường dùng phụ cho đg.). Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn. Thường xuyên có thư về. Giúp đỡ thường xuyên.
ht. Xảy ra đều đặn, không gián đoạn. Chuyển động thường xuyên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thường xuyên
thường xuyên- adj
- regular, constant; frequent
- regular, constant; frequent
- adv
- regularly, frequently
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Tính Thường Xuyên Nghĩa Là Gì
-
Thường Xuyên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thường Xuyên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thường Xuyên - Từ điển Việt
-
Thường Xuyên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thường Xuyên Là Gì, Nghĩa Của Từ Thường Xuyên | Từ điển Việt
-
ĐịNh Nghĩa Thường Xuyên TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây ...
-
THƯỜNG XUYÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giáo Dục Thường Xuyên Trong Xã Hội Học Tập - Bộ GD&ĐT
-
Phân Biệt Giữa Chi Thường Xuyên Và Chi đầu Tư Phát Triển
-
Trường Giáo Dục Thường Xuyên – Wikipedia Tiếng Việt