Từ điển Tiếng Việt "tì Vết" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tì vết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tì vết

- d. Vết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát). Viên ngọc có tì vết.

nd. Vết bẩn, vết xấu trên một vật đẹp. Viên ngọc có tì vết. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tì vết

tì vết
  • noun
    • defect, flaw
defect
  • tì vết dễ thấy: apparent defect
  • tì vết hiện rõ: patent defect
  • đơn bảo hiểm tì vết quyền sở hữu
    defective-title policy

    Từ khóa » Tì Vết