Từ điển Tiếng Việt "tiền Tiến" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tiền tiến" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tiền tiến

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Phù Cừ (Hưng Yên)

- Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào: Kinh nghiệm tiền tiến.

ht. Như Tiên tiến. Nhà sản xuất tiền tiến. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tiền Tiền Là Gì