Từ điển Tiếng Việt "tỉnh Táo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tỉnh táo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tỉnh táo
- t. 1 Ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát). Thức khuya mà vẫn tỉnh táo. Uống cốc cà phê cho tỉnh táo. 2 Ở trạng thái vẫn minh mẫn, không để cho tình hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tình cảm. Tỉnh táo trước mọi âm mưu. Đầu óc thiếu tỉnh táo. Người ngoài cuộc thường tỉnh táo hơn.
nt.1. Không buồn ngủ. Thức khuya mà vẫn tỉnh táo. 2. Bình tĩnh trước những rắc rối, phức tạp. Phải tỉnh táo trước âm mưu của địch.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tỉnh táo
tỉnh táo- adj
- alert, active, in full possession, vigilant
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
Từ khóa » Tỉnh Táo Hay Tĩnh Táo
-
Tỉnh Táo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tỉnh Táo - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tỉnh Táo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tỉnh Táo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
10 Cách để Cảm Thấy Tỉnh Táo Khi Thiếu Ngủ Mà Không Cần Caffeine
-
Làm Cách Nào để Hết Buồn Ngủ Khi Cần Sự Tỉnh Táo? | Vinmec
-
Làm Thế Nào để Có Một Ngày Tỉnh Táo, Năng Lượng Tràn đầy - Hùng Hy
-
Trạng Thái Thực Vật Và Trạng Thái Tỉnh Táo Tối Thiểu - Rối Loạn Thần Kinh
-
Những Thức Uống Giúp Bạn Tỉnh Táo Mà Không Cần Uống Cà Phê
-
12 Cách Hết Buồn Ngủ, Tăng Sự Tập Trung để Làm Tốt Mọi Việc
-
"Tỉnh Táo" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Thực Phẩm Giúp Bạn Tỉnh Táo Vô Cùng, Lại Không Gây Nghiện Như Cà ...
-
10 Cách Giữ đầu óc Tỉnh Táo Không Cần đến Cà Phê - Báo Hà Tĩnh