Từ điển Tiếng Việt "tóm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tóm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tóm

- đg. 1 Nắm nhanh và giữ chặt lấy. Tóm được con gà sổng. Tóm lấy thời cơ (kng.). 2 (kng.). Bắt giữ, bắt lấy. Tóm gọn toán phỉ. Kẻ gian bị tóm. 3 Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ. Nói tóm lại.

nđg.1. Nắm chặt mau lẹ để giữ lấy. Tóm được con gà. 2. Bắt lấy, bắt giữ. Kẻ gian bị tóm. 3. Thu gọn, rút gọn cho dễ nắm ý chính. Nói tóm lại.

xem thêm: nắm, cầm, tóm, bắt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tóm

tóm
  • verb
    • to nab, to catch

Từ khóa » Tom Nghĩa Là Gì