Từ điển Tiếng Việt "tồng Ngồng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tồng ngồng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tồng ngồng
- Nói dáng trần truồng lồ lộ ra: Lên sáu rồi mà còn ở truồng tồng ngồng.
nt. Trần truồng. Ở truồng tồng ngồng.nt. Trẻ tuổi nhưng có vóc dáng như người lớn. Lớn tồng ngồng rồi mà còn ham chơi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Tồng Ngồng Tiếng Anh Là Gì
-
'tồng Ngồng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"tồng Ngồng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Tồng Ngồng - Từ điển Việt
-
Tồng Ngồng Nghĩa Là Gì?
-
Tồng Ngồng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tồng Ngồng Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Pháp Việt - Từ Tồng Ngồng Dịch Là Gì
-
Từ Tồng Ngồng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cải Ngồng Tiếng Anh Là Gì ? Tên Các Loại Rau Trong Tiếng Anh
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Rau Củ Quả Kèm Phiên âm - AMA
-
Con Trai 17 Tuổi Tắm Xong, Tồng Ngồng đi Ra Nhờ Mẹ Lau Khô Người
-
Glosbe - Ngồng In English - Vietnamese-English Dictionary