Từ điển Tiếng Việt "tràng Giang đại Hải" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tràng giang đại hải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tràng giang đại hải

- Dài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng: Diễn giả phát biểu tràng giang đại hải, nhiều người chán bỏ ra về.

ht&p. Lời lẽ rất dài dòng (như sông dài biển rộng). Bài viết tràng giang đại hải. Nói tràng giang đại hải. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tràng giang đại hải

tràng giang đại hải
  • adj
    • rambling, lengthy

Từ khóa » Tràn Lan đại Hải Là Gì