Từ điển Tiếng Việt "trăng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trăng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trăng
- dt. 1. Mặt Trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm: Trăng sáng vằng vặc Trăng tròn lại khuyết. 2. Tháng: lúa ba trăng rượu ba trăng. 3. Tháng âm lịch: Ngày hẹn về cuối trăng.
nd.1. Vệ tinh xoay quanh Trái Đất. Trăng rằm. 2. Tháng âm lịch. Gạo ba trăng.nd. Gông làm bằng hai tấm gỗ ghép với nhau, có khoét lỗ để đút cổ tội nhân vào, ngày xưa. Đóng trăng.Tầm nguyên Từ điểnTrăng(Chị). Do chữ Nguyệt Tỷ. Lý Thương Ẩn đã từng gọi trăng bằng chị: Nguyệt tỷ tằng phùng hạ thái thiềm (Cung thiềm từng gặp chị Hằng Nga).
Chị trăng, dì gió khéo thày lay. Thơ Cổ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trăng
trăng- noun
- moon
Từ khóa » Trang Là Gì
-
Trang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trắng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trang - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Tráng - Từ điển Việt
-
Tráng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trạng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tên Trang Có ý Nghĩa Gì? Giải Mã Bí Mật Cho Những Bé Gái Tên Trang
-
Màu Trắng Là Gì? Giải đáp Những Thông Tin Liên Quan Về Màu Trắng
-
Đại Trực Tràng Là Gì? Những Thông Tin Cơ Bản Cần Biết
-
Gọi Trăng Là Gì - Bé Mai Vy - Zing MP3
-
Thiên Văn Học: Siêu Trăng Là Gì? - BBC News Tiếng Việt
-
Thực Trạng Là Gì? - Luật Hoàng Phi