Từ điển Tiếng Việt "triệu Tập" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"triệu tập" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm triệu tập
- Mời đến một nơi để họp : Triệu tập hội nghị.
hdg. Gọi, mời nhóm họp. Triệu tập một hội nghị quốc tế.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh triệu tập
triệu tập- verb
- to call, to summon, to convoke
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Triệu Tập Là Gì Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Triệu Tập - Từ điển Việt
-
Triệu Tập Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Triệu Tập - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Triệu Tập Bằng Tiếng Việt
-
Giấy Mời Và Giấy Triệu Tập Khác Nhau Thế Nào? - LuatVietnam
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Triệu Tập Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'triệu Tập' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Triệu Tập Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
TRIỆU TẬP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Triệu Tập Là Gì? Các Trường Hợp Triệu Tập Theo Quy định Pháp Luật?
-
Xác định Thế Nào Là Tòa án “triệu Tập Hợp Lệ” đương Sự
-
Triệu Tập Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
召集 | Shoushuu Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii