Từ điển Tiếng Việt "trung Hoa Dân Quốc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trung hoa dân quốc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trung hoa dân quốc

(Zhonghua Minguo), quốc hiệu Trung Quốc (1911 - 49), ra đời sau khi lật đổ triều đình phong kiến Mãn Thanh (Manqing). Ngày 1.1.1912, Tôn Trung Sơn (Sun Zhongshan) tuyên thệ nhận chức đại tổng thống lâm thời và lấy năm 1912 làm "THDQ đệ nhất niên". Ngày 10.3.1912, chính quyền rơi vào tay tên quân phiệt bảo hoàng Viên Thế Khải (Yuan Shikai). Quốc hiệu này vẫn được dùng. Năm 1927, Tưởng Giới Thạch (Jiang Jieshi) thành lập chính quyền ở Nam Kinh (Nanjing), kế thừa quốc hiệu đó và sau 1949, Tưởng Giới Thạch vẫn dùng quốc hiệu THDQ ở Đài Loan (Taiwan).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Trung Hoa Dân Quốc Tiếng Anh Là Gì