Từ điển Tiếng Việt - Từ đét Là Gì

Tra cứu Từ điển tiếng Việt
đét đt. Nẹt, đánh phớt bằng roi: Đét cho ít phát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đét - 1 tt. Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống: Cành cây khô đét Người gầy đét như que củi.- 2 I. tt. Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt: vỗ đánh đét vào đùi cầm roi vụt đánh đét một cái. II. đgt. Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét": đét cho mấy cáị
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đét tt. 1. Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống: Cành cây khô đét o Người gầy đét như que củi.
đét I. tt. Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt: vỗ đánh đét vào đùi o cầm roi vụt đánh đét một cái. II. đgt. Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét": đét cho mấy cái.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đét tt Gầy quá: Cô ta đét như con mắm. trgt Quắt lại: Khô đét.
đét đgt Đánh bằng roi: Nó đi chơi về, bị bố nó đét cho mấy roi. trgt Nói tiếng hai vật đập vào nhau: Đánh đét một cái; Vỗ đét vào lưng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đét tt. Khô, gầy, teo tóp: Người đét như que củi. Ngr. Đánh: Đét cho mấy roi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
đét t. Gầy quắt đi: Cá mắm khô đét.
đét 1. đg. Đánh bằng roi: Đét cho một trận. 2. d. Tiếng roi, hay tiếng hai tay đập vào nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
đét Dẹt, khô đi: Cá rán khô đét; người gầy đét đến xương.
đét Tiếng roi hay tay đập: Cầm roi vụt đánh đét một cái; phát đánh đét một cái. Nghĩa rộng: đánh: Đét cho mấy roi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
- đẹt
- đẹt
- đê
- đê
- đê
- đê-ca

* Tham khảo ngữ cảnh

Rồi bà mỉm cười và tiếp : Mặc kệ ! mấy mẹ con ta ăn đét xe với nhau cũng được.
Nhạc cười ha hả , trong cơn khoái trá quên cả phép tắc , ông vỗ đét vào vế Nhật nhiều lần.
Tía con tôi phải chạy tránh chúng , cũng có lúc cứ mặc kệ , nhảy bừa qua , bất chấp cả những đầu phồng mang dẹt đét đang lắc lư phun nọc phì phì.
Vả lại anh ấy đối đãi với anh em như bát nước đầy , thằng nào " đét " (2) thì lại nhà anh ấy " mổ chạc " (3) hàng tháng , thằng nào tù anh ấy mua quà bánh và cả " ken nếp " (4) cậy cục gửi vào , tao thiết tưởng nếu không vì mày anh ấy chẳng việc gì cả.
2. đét : không ăn cắp được , túng bấn
Nó vui vẻ cất tiếng : Chúng mày nhỉ " bỉ " ấy dễ lắm , tốt lắm , thế nào những lúc " đét " (1) chúng ta chả " trách phõ " (2) được tý tỉnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): đét

Bài quan tâm nhiều

Chữ quốc ngữ - Sự hình thành, phát triển và những đóng góp và văn hóa Việt Nam

Chữ quốc ngữ - Sự hình thành, phát triển và những đóng góp và văn hóa Việt Nam

Lịch sử chữ Quốc ngữ và vấn đề chuẩn hóa chính tả hiện nay

Lịch sử chữ Quốc ngữ và vấn đề chuẩn hóa chính tả hiện nay

Cuốn sách in chữ quốc ngữ đầu tiên của Việt Nam lên hạng vô giá

Cuốn sách in chữ quốc ngữ đầu tiên của Việt Nam lên hạng vô giá

65 năm ngành Ngôn ngữ học: Thành tựu “Giữ gìn sự trong sáng tiếng Việt” và những vấn đề đặt ra hiện nay

65 năm ngành Ngôn ngữ học: Thành tựu “Giữ gìn sự trong sáng tiếng Việt” và những vấn đề đặt ra hiện nay

Lịch sử đầy sóng gió của chữ quốc ngữ

Lịch sử đầy sóng gió của chữ quốc ngữ

ads

Từ khóa » Từ đét