Từ điển Tiếng Việt "tự Nguyện" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tự nguyện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tự nguyện

- ph. Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc : Tự nguyện tham gia lao động. Tự nguyện tự giác. Tự mình muốn như thế và hiểu biết như thế : Tự nguyện tự giác bộc lộ khuyết điểm của mình.

sự tự do quyết định của quần chúng tham gia hay không tham gia một cuộc vận động, một tổ chức quần chúng (chính trị, kinh tế, văn hoá xã hội...) mà không bị một sức ép nào từ bên ngoài. Kiên trì giáo dục, thuyết phục sự TN của quần chúng là phương pháp cơ bản vận động và tổ chức quần chúng của chủ nghĩa cộng sản.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tự nguyện

tự nguyện
  • adj
    • spontaneous
Lĩnh vực: xây dựng
voluntary
  • xuất khẩu tự nguyện: voluntary export
  • bất tự nguyện
    involuntary
    phần mềm tự nguyện
    shareware

    Từ khóa » Sự Tự Nguyện Là Gì