Tự Nguyện - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Phó từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ ŋwiə̰ʔn˨˩tɨ̰˨˨ ŋwiə̰ŋ˨˨˨˩˨ ŋwiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˨˨ ŋwiən˨˨tɨ̰˨˨ ŋwiə̰n˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • từ nguyên

Phó từ

tự nguyện

  1. Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc. Tự nguyện tham gia lao động.. Tự nguyện tự giác.. Tự mình muốn như thế và hiểu biết như thế. :. Tự nguyện tự giác bộc lộ khuyết điểm của mình.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tự nguyện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tự_nguyện&oldid=2053785” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tự nguyện 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sự Tự Nguyện Là Gì