
Từ điển Tiếng Việt"tự nhiên"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
tự nhiên
- (xã) h. Thuờng Tín, t. Hà Tây
- I d. Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có. Quy luật của tự nhiên. Cải tạo tự nhiên. Khoa học tự nhiên*.
- II t. 1 Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào. Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền. Caosu tự nhiên. Quy luật đào thải tự nhiên. 2 (Cử chỉ, nói năng, v.v.) bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo. Tác phong tự nhiên. Trước người lạ mà cười nói rất tự nhiên. Xin anh cứ tự nhiên như ở nhà. Mặt nó vẫn tự nhiên như không. 3 (thường dùng làm phần phụ trong câu). (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy. Tự nhiên anh ta bỏ đi. Quyển sách vừa ở đây, tự nhiên không thấy nữa. Không phải tự nhiên mà có. Hôm nay tự nhiên thấy buồn. 4 Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên. Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét. Lẽ tự nhiên ở đời.
theo nghĩa rộng, là tất cả những gì đang tồn tại khách quan - toàn thế giới với tất cả các hình thức biểu hiện muôn màu, muôn vẻ của nó. Theo nghĩa này, khái niệm TN là cùng bậc với các khái niệm "vật chất", "vũ trụ". Trong quá trình phát triển từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp đến cao, giới TN đã trải qua hàng loạt trình độ khác nhau: TN vô cơ, TN hữu cơ (sinh quyển), xã hội loài người. Sự xuất hiện của xã hội là bước nhảy quan trọng nhất trong sự phát triển TN. Khi đã hình thành trên cơ sở của sinh quyển, xã hội có một loại đặc điểm mới về nguyên tắc, vì vậy, nó là một bộ phận đặc biệt của TN, có sự đối lập tương đối với toàn bộ TN còn lại. Chính điều đó dẫn tới việc sử dụng khái niệm TN. Theo nghĩa hẹp (nghĩa thường dùng), TN là tập hợp các điều kiện TN vốn sẵn có, tồn tại ngoài tác động của con người (trước hết là môi trường địa lí) và những điều kiện vật chất cần cho sự tồn tại của xã hội loài người do chính con người tạo ra (còn gọi là "tự nhiên thứ hai", "tự nhiên nhân hoá"). Giữa xã hội và TN thường xuyên diễn ra sự tiến hoá của quá trình tác động qua lại. Người ta có thể chia sự tiến hoá của quá trình đó thành các giai đoạn: 1) Sử dụng các sản phẩm có sẵn, 2) Tiền công nghiệp (tương ứng với lịch sử cổ đại và trung đại), 3) Công nghiệp. Ở giai đoạn công nghiệp, quan hệ giữa xã hội và TN có sự chuyển biến về chất: xã hội chuyển từ sự sử dụng tự phát nguồn tài nguyên TN sang việc tổ chức có mục đích các quá trình TN, tức là sản xuất ra những điều kiện TN có lợi cho con người. Sự hình thành môi trường lịch sử TN do lao động của con người tạo ra, môi trường tác động qua lại giữa xã hội và TN là đặc điểm cơ bản đánh dấu sự chuyển biến về chất trong sự tác động qua lại của chúng. Vào thế kỉ 20, khái niệm về lĩnh vực tác động qua lại giữa TN và xã hội với những tên gọi khác nhau (kĩ quyển, nhân loại quyển, xã quyển, trí quyển) đã được phát triển trong các lĩnh vực tri thức khác nhau. Khái niệm trí quyển, được Vecnatxki V. I.(V.I. Vernadskij) sử dụng, nhấn mạnh vai trò tích cực hàng đầu của ý thức, của khoa học trong quá trình tác động qua lại giữa xã hội và TN. Tuy nhiên, sự xuất hiện của xã hội hoàn toàn phải là sự biến đổi căn bản bản thân các quy luật của TN.
hId. Tất cả những gì tồn tại mà không do sức người làm ra. Do tự nhiên. Tìm hiểu tự nhiên. IIt.1. Thuộc về tự nhiên, không do con người. Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền. 2. Bình thường như vốn có của một người. Xin anh cứ tự nhiên như ở nhà. IIIp.1. Không có hay không rõ lý do, như hiện tượng thuần túy tự nhiên. Tự nhiên anh ta bỏ đi. Hôm nay, tự nhiên thấy buồn. 2. Theo lẽ thường ở đời. Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
tự nhiên
tự nhiên physical |
| tự nhiên nhân: physical person |
| tuổi thọ tự nhiên: physical life |
plain |
Natural real GNP |
|
| các quyền căn bản tự nhiên |
natural rights |
|
balance of nature |
|
| chất chống oxi hóa tự nhiên |
natural antioxidant |
|
natural colour |
|
natural selection |
|
natural justice |
|
natural justice |
|
natural monopoly |
|
natural pack |
|
straight pack |
|
| dưa chuột ướp muối thìa là tự nhiên |
genuine dills |
|
natural price |
|
natural rate hypothesis |
|
free goods |
|
natural loss |
|
natural wastage |
|
normal loss |
|
ordinary wear and tear |
|
natural rate |
|
natural scale |
|
subsistence economy |
|
natural interest rate |
|
natural rate of interest |
|
natural law |
|
natural rate of unemployment |
|
natural business year |
|
natural business years |
|
natural economy |
|
natural language |
|