Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tự Nhiên - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Tự Nhiên Tham khảo

Tự Nhiên Tham khảo Danh Từ hình thức

  • thằng ngốc.

Tự Nhiên Tham khảo Phó Từ hình thức

  • chỉ đơn giản là bình thường, không chính thức, trực giác, một cách tự nhiên, unaffectedly, unassumedly, thực sự, unpretentiously, một cách trung thực, trân trọng, thẳng thắn, candidly.

Tự Nhiên Tham khảo Tính Từ hình thức

  • bẩm sinh, nguồn gốc, vốn có, tự nhiên nội tại, nhập, ăn sâu, sinh, di truyền, bản năng, bình thường, cấy ghép.
  • bản năng, trực quan, tự động, không bị ảnh hưởng, artless, unstudied, bốc đồng, ngây thơ, đơn giản, thẳng thắn, trực tiếp, thắn, vấn.
Tự Nhiên Liên kết từ đồng nghĩa: không chính thức, trực giác, thực sự, trân trọng, thẳng thắn, bẩm sinh, nguồn gốc, vốn có, nhập, ăn sâu, sinh, di truyền, bản năng, bình thường, cấy ghép, bản năng, trực quan, tự động, không bị ảnh hưởng, artless, bốc đồng, ngây thơ, đơn giản, thẳng thắn, trực tiếp, thắn, vấn,

Tự Nhiên Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ Gần Nghĩa Với Tính Từ Tự Nhiên