Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tự Nhiên - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Tự Nhiên Tham khảo Danh Từ hình thức
- thằng ngốc.
Tự Nhiên Tham khảo Phó Từ hình thức
- chỉ đơn giản là bình thường, không chính thức, trực giác, một cách tự nhiên, unaffectedly, unassumedly, thực sự, unpretentiously, một cách trung thực, trân trọng, thẳng thắn, candidly.
Tự Nhiên Tham khảo Tính Từ hình thức
- bẩm sinh, nguồn gốc, vốn có, tự nhiên nội tại, nhập, ăn sâu, sinh, di truyền, bản năng, bình thường, cấy ghép.
- bản năng, trực quan, tự động, không bị ảnh hưởng, artless, unstudied, bốc đồng, ngây thơ, đơn giản, thẳng thắn, trực tiếp, thắn, vấn.
Tự Nhiên Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Gần Nghĩa Với Tính Từ Tự Nhiên
-
Tự Nhiên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hãy Tìm 3 Tính Từ đồng Nghĩa Hoặc Gần Nghĩa Với Tính Từ '' Tự Nhiên ''
-
Những Từ đồng Nghĩa Với Tự Nhiên - Thả Tim
-
Từ đồng Nghĩa, Từ Gần Nghĩa - Nét đặc Sắc Của Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Tự Nhiên
-
Từ điển Tiếng Việt "tự Nhiên" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tự Nhiên - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ đồng Nghĩa Gần Nghĩa Với Tính Từ Tự Nhiên - Thả Rông
-
Từ Gần Nghĩa Với Từ Tự Nhiên
-
Tự Nhiên Là Gì, Nghĩa Của Từ Tự Nhiên | Từ điển Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tự Nhiên' Trong Từ điển Lạc Việt
-
TÌM TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI TÍNH TỪ "TỰ NHIÊN" - VUA TIẾNG VIỆT
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support