Từ điển Tiếng Việt "túi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"túi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm túi
- d. 1 Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. Túi áo. Thọc tay vào túi. Cháy túi*. 2 Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách. Túi thuốc. Xách túi đi làm. Túi gạo. Túi tham không đáy (b.).
nd.1. Bộ phân may liền vào áo hay quần, để đựng những vật nhỏ đem theo người. Thọc tay vào túi. 2. Đồ dùng bằng vải hay da thường có quai xách. Xách túi đi làm. Túi tham không đáy.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh túi
túi- noun
- pocket bag
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Bỏ Túi Có Nghĩa Là Gì
-
Bỏ Túi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bỏ Túi - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
'bỏ Túi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bỏ Túi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bỏ Túi Nghĩa Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bỏ Túi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nên Hiểu đúng Về “án Bỏ Túi” - PLO
-
→ Bỏ Túi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Từ điển Việt Lào "bỏ Túi" - Là Gì?
-
Sống Chết Mặc Bay, Tiền Thầy Bỏ Túi Là Gì? - Từ điển Số
-
Bỏ Túi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Máy Tính Bỏ Túi Nghĩa Là Gì - Văn Phòng Phẩm Trung Nguyên
-
Bỏ Túi 9 Từ Tiếng Anh Văn Phòng Cực “Xịn” - Eng Breaking