Từ điển Việt Lào "bỏ Túi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Lào"bỏ túi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bỏ túi

bỏ túi

bỏ túi đgt. 1. ໃສ່ຖົງສ່ວນຕົວ (ເອົາສິ່ງທີ່ເຮົາບໍ່ມີສິດເອົາ).Ngoài nộp công quỹ ra, nó còn bỏ túi được một ít: ນອກຈາກມອບເຂົ້ົ້າກອງທຶນລວມ ແລ້ວ ມັນຍັງໃສ່ຖົງສ່ວນຕົວໄດ້ໜ້ອຍໜຶ່ງ. 2. ພົກ, ນ້ອຍ. Sách bỏ túi: ສະໝຸດພົກ; ປຶ້ມເຫຼັ້ມນ້ອຍ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online

Từ khóa » Bỏ Túi Có Nghĩa Là Gì